volkswagen_hung
18-12-2008, 16:18
Touareg
Kết hợp tinh tế giữa sự sang trọng, thoải mái của dòng sedan với sức mạnh
và khả năng vượt mọi địa hình, Touareg tự hào mang niềm phấn khích bất
tận cho người cầm lái.
Dù vượt suối hay băng rừng, dù lướt nhẹ trên đường phố hay tăng tốc trên
xa lộ, chiếc thể thao đa dụng Touareg luôn là nềm kiêu hãnh của nhà sản
xuất ôtô lớn nhất châu Âu.
Touareg liên tiếp chinh phục và dẫn đầu cuộc đua địa hình nổi tiếng Dakar
Rally 2006 và 2007, bởi Touareg ẩn chứa trong mình công nghệ vượt địa
hình Off-Road German Technology®. Touareg cũng đầy phong cách lịch lãm
và tiện nghi mang đậm dấu ấn Volkswagen.
–– Động cơ Diesel 2.5L/128kW với thân động cơ bằng hộp kim nhôm,
hệ thống phun dầu common rail
–– Hệ thống truyền động 4 bánh chủ động cùng bộ vi sai trung tâm
–– Thân xe sơn điện ly, phủ lớp chống thấm tránh rỉ sét,
chi tiết ngoại thất mạ crome
–– Đèn pha Halogen và đèn xi-nhan trên gương chiếu hậu
–– Cụm đồng hồ nổi bật hai màu hiển thị thông tin
–– Hệ thống âm thanh Radio tích hợp CD 10 loa
–– Các ghế trước chỉnh điện 12 hướng tạo sự thoải mái và tiện nghi
Động cơ
Động cơ, Hộp số Động cơ diesel 5 xylanh thẳng hàng
Dung tích động cơ (cc) 2461
Đường kính piston/hành trình piston (mm) 81/95.5
Công suất cực đại kw (bhp)/rpm 128(174)/3500
Moment xoắn cực đại (Nm/rpm) 400/2250
Hộp số tự động 6 cấp độ
Trọng lượng Tự trọng (kg) 2247
Trọng lực toàn bộ (kg) 2850
Tải trọng (kg) 603
Tải trọng phân bố trên trục trước/sau (kg) 1425/1640
Tốc độ cực đại Tốc độ cực đại (km/h) 183
Gia tốc Thời gian tăng tốc từ 0 - 100km/h (s) 11.6
Suất tiêu hao nhiên liệu
Mức tiêu hao nhiên liệu lít/100km (đô thị/ngoại ô) 13.6/8.6
Khí thải CO2 (g/km) 275/EU3
Kích thước
Ngoại thất Kích thước tổng thể (dài x rộng x cao) 4750 x 1928 x 1726
Chiều dài cơ sở (mm) 2855
Chiều rộng vết bánh trước (mm) 1649
Chiều rộng vệt bánh sau (mm) 1661
Khoảng sáng gầm xe khi toàn tải (mm) 164
Thông số lốp 235/65 R17
Đường kính quay vòng (m) 11.6
Số cửa 5
Nội thất Số ghế 5
Các ghế trước chỉnh điện 12 hướng. Ghế sau gập được
Nội thất ốp gỗ cao cấp và crome
Hệ thống âm thanh radio tích hợp CD 10 loa
Khoang hành lý Thể tích khoang hành lý (lít) 555/1570
Thể tích thùng nhiên liệu (lít) 100
Kích thước khi lắp thêm các
phụ kiện
Chiều dài tổng thể khi lắp thêm móc kéo (mm) 4888
Chiều cao tổng thể khi lắp baga mui (mm) 1801
Khả năng “off-road” Góc thoát trước 28o
Khả năng leo dốc 45o
Góc thoát sau (khả năng vượt đồi dốc) 27o
Khả năng chinh phục đường nghiêng 35o
Khả năng đi qua đường ngập nước với độ sâu (mm) 500
Thông số kỹ thuật
115.500USD Đại lý ủy quyền
*Hình ảnh và thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không báo trước. Giá:
*Giá trên đã bao gồm thuế nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt và VAT.
Kết hợp tinh tế giữa sự sang trọng, thoải mái của dòng sedan với sức mạnh
và khả năng vượt mọi địa hình, Touareg tự hào mang niềm phấn khích bất
tận cho người cầm lái.
Dù vượt suối hay băng rừng, dù lướt nhẹ trên đường phố hay tăng tốc trên
xa lộ, chiếc thể thao đa dụng Touareg luôn là nềm kiêu hãnh của nhà sản
xuất ôtô lớn nhất châu Âu.
Touareg liên tiếp chinh phục và dẫn đầu cuộc đua địa hình nổi tiếng Dakar
Rally 2006 và 2007, bởi Touareg ẩn chứa trong mình công nghệ vượt địa
hình Off-Road German Technology®. Touareg cũng đầy phong cách lịch lãm
và tiện nghi mang đậm dấu ấn Volkswagen.
–– Động cơ Diesel 2.5L/128kW với thân động cơ bằng hộp kim nhôm,
hệ thống phun dầu common rail
–– Hệ thống truyền động 4 bánh chủ động cùng bộ vi sai trung tâm
–– Thân xe sơn điện ly, phủ lớp chống thấm tránh rỉ sét,
chi tiết ngoại thất mạ crome
–– Đèn pha Halogen và đèn xi-nhan trên gương chiếu hậu
–– Cụm đồng hồ nổi bật hai màu hiển thị thông tin
–– Hệ thống âm thanh Radio tích hợp CD 10 loa
–– Các ghế trước chỉnh điện 12 hướng tạo sự thoải mái và tiện nghi
Động cơ
Động cơ, Hộp số Động cơ diesel 5 xylanh thẳng hàng
Dung tích động cơ (cc) 2461
Đường kính piston/hành trình piston (mm) 81/95.5
Công suất cực đại kw (bhp)/rpm 128(174)/3500
Moment xoắn cực đại (Nm/rpm) 400/2250
Hộp số tự động 6 cấp độ
Trọng lượng Tự trọng (kg) 2247
Trọng lực toàn bộ (kg) 2850
Tải trọng (kg) 603
Tải trọng phân bố trên trục trước/sau (kg) 1425/1640
Tốc độ cực đại Tốc độ cực đại (km/h) 183
Gia tốc Thời gian tăng tốc từ 0 - 100km/h (s) 11.6
Suất tiêu hao nhiên liệu
Mức tiêu hao nhiên liệu lít/100km (đô thị/ngoại ô) 13.6/8.6
Khí thải CO2 (g/km) 275/EU3
Kích thước
Ngoại thất Kích thước tổng thể (dài x rộng x cao) 4750 x 1928 x 1726
Chiều dài cơ sở (mm) 2855
Chiều rộng vết bánh trước (mm) 1649
Chiều rộng vệt bánh sau (mm) 1661
Khoảng sáng gầm xe khi toàn tải (mm) 164
Thông số lốp 235/65 R17
Đường kính quay vòng (m) 11.6
Số cửa 5
Nội thất Số ghế 5
Các ghế trước chỉnh điện 12 hướng. Ghế sau gập được
Nội thất ốp gỗ cao cấp và crome
Hệ thống âm thanh radio tích hợp CD 10 loa
Khoang hành lý Thể tích khoang hành lý (lít) 555/1570
Thể tích thùng nhiên liệu (lít) 100
Kích thước khi lắp thêm các
phụ kiện
Chiều dài tổng thể khi lắp thêm móc kéo (mm) 4888
Chiều cao tổng thể khi lắp baga mui (mm) 1801
Khả năng “off-road” Góc thoát trước 28o
Khả năng leo dốc 45o
Góc thoát sau (khả năng vượt đồi dốc) 27o
Khả năng chinh phục đường nghiêng 35o
Khả năng đi qua đường ngập nước với độ sâu (mm) 500
Thông số kỹ thuật
115.500USD Đại lý ủy quyền
*Hình ảnh và thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không báo trước. Giá:
*Giá trên đã bao gồm thuế nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt và VAT.